trúng cách

Học thuật
Thân thiện
trúng cách

Văn chương trúng cách được trao giải thưởng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đúng theo các điều kiện, tiêu chuẩn đã được quy định trước: "Trúng cách" dùng để chỉ việc đáp ứng đầy đủ chính xác các yêu cầu, điều kiện cần thiết để được công nhận hoặc vượt qua một kỳ thi, cuộc thi, hoặc tiêu chí đánh giá nào đó. Đây một từ , thường được sử dụng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bài văn của anh ấy viết rất hay, hoàn toàn trúng cách. (Bài văn của anh ấy viết rất hay, hoàn toàn đáp ứng đúng các tiêu chuẩn đã đề ra.)
    • Thí sinh phải bài thi trúng cách mới được vào vòng trong. (Thí sinh phải bài thi đạt đúng các điều kiện quy định mới được vào vòng trong.)
    • Văn chương trúng cách thường tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc về niêm, luật, đối. (Văn chương đúng cách thức thường tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc về niêm, luật, đối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trúng cách" trong thể thao: Từ này cũng có thể được dùng trong ngữ cảnh thể thao với nghĩa "đủ điều kiện", "được công nhận đạt chuẩn" để tham dự một giải đấu hoặc vòng thi đấu tiếp theo.
    • Đội bóng đã thi đấu xuất sắc trúng cách vào vòng chung kết. (Đội bóng đã thi đấu xuất sắc đủ điều kiện vào vòng chung kết.)
Biến thể từ gần giống
  • Đạt chuẩn (tính từ/cụm động từ): Đạt đến mức tiêu chuẩn đã đề ra.
  • Đủ điều kiện (cụm động từ): đầy đủ các yếu tố, phẩm chất theo yêu cầu.
  • Hợp lệ (tính từ): giá trị, được công nhận theo quy định.
  • Trúng tuyển (động từ): Được chọn, đỗ sau một kỳ thi hoặc xét tuyển. (Từ này nhấn mạnh kết quả "đỗ" hơn việc "đáp ứng điều kiện").
Từ đồng nghĩa
  • Đạt yêu cầu: Đáp ứng được những điều đòi hỏi, đề ra.
  • Phù hợp tiêu chí: Phù hợp với các tiêu chuẩn đánh giá.
  • Thỏa mãn điều kiện: Làm cho đầy đủ các điều kiện cần thiết.
Từ trái nghĩa
  • Hỏng cách (từ ): Không đạt, không đúng cách thức quy định.
  • Không đạt chuẩn: Không đạt tới mức tiêu chuẩn.
  • Không đủ điều kiện: Thiếu các yếu tố cần thiết theo quy định.
  • Vô hiệu: Không giá trị, không được công nhận.
Lưu ý sử dụng
  • "Trúng cách" một từ Hán Việt cổ, mang sắc thái trang trọng ít được dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày hiện đại. thường xuất hiện trong văn chương cổ, các văn bản hành chính , hoặc khi nói về các kỳ thi, quy tắc truyền thống.
  • Trong ngữ cảnh hiện đại, người ta thường dùng các từ như "đạt chuẩn", "đủ điều kiện", hoặc "hợp lệ" thay thế.
trúng cách

Văn chương trúng cách được trao giải thưởng.

  1. Đúng theo điều kiện đã quy định (): Văn chương trúng cách.